Kích thước: 77 (Dài) × 35 (Rộng) × 60 (Sâu) mm
Kích thước lỗ lắp đặt: 71 (Dài) × 29 (Rộng) mm
Đặc điểm chức năng
Đây là một bộ điều khiển thông minh tích hợp, kích thước nhỏ, dùng cho máy nén một mã lực (HP). Các chức năng chính bao gồm: Hiển thị nhiệt độ/ Kiểm soát nhiệt độ/ Rã đông thủ công, tự động bằng cách tắt máy/ Kiểm soát đèn/ Lưu trữ giá trị/ Tự kiểm tra/ Khóa thông số.
Thông số kỹ thuật
- Đầu ra của biến áp kín bên ngoài: 12VAC (một biến áp đi kèm một bộ điều khiển nhiệt độ)
- Cảm biến nhiệt độ: NTC, cảm biến kép (cho nhiệt độ phòng lạnh & kiểm soát rã đông), 2m (dài)
- Phạm vi hiển thị nhiệt độ: —45~45℃ (—40~120 ℉)
- Phạm vi cài đặt nhiệt độ: —45~45℃ (—40~120 ℉) Độ chính xác: ±1℃(±2 ℉) Mặc định nhà sản xuất: 0℃ (32 ℉)
- Nhiệt độ môi trường hoạt động: —10~60℃(14~140℉ ) Độ ẩm tương đối: 20%~90% (Không ngưng tụ)
- Công suất tiếp điểm đầu ra rơle:
- Máy nén: N.O. (Thường mở) 20A/250VAC (dùng cho máy nén một mã lực, nếu kết nối nhiều hơn cần dùng công tắc tơ AC)
- Đèn: N.O. (Thường mở) 5A/250VAC
Thao tác trên bảng điều khiển mặt trước
- Điều chỉnh nhiệt độ cài đặt (nhiệt độ dừng máy nén)
- Nhấn nút [SET], nhiệt độ cài đặt được hiển thị.
- Nhấn nút △ hoặc ▽ để sửa đổi và lưu giá trị đang được hiển thị.
- Nhấn nút [SET] để thoát khỏi chế độ điều chỉnh và hiển thị nhiệt độ tủ lạnh.
- Nếu không có nút nào được nhấn trong vòng 10 giây, màn hình sẽ hiển thị nhiệt độ tủ lạnh.
- (Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ cài đặt: thông số E1 ~ E2)
- Đèn: Nhấn nút 💡, đèn sáng; Nhấn lần nữa, đèn tắt.
- Khởi động/dừng rã đông thủ công: Nhấn và giữ nút 💡 trong 6 giây để rã đông hoặc dừng rã đông.
- Hiển thị nhiệt độ dàn bay hơi (evap. Temperature): Nhấn và giữ nút △ trong 6 giây, nhiệt độ dàn bay hơi sẽ được hiển thị, sau 10 giây màn hình sẽ hiển thị lại nhiệt độ phòng lạnh.
- Đèn LED làm lạnh: Trong quá trình làm lạnh, đèn LED sáng. Khi nhiệt độ phòng lạnh không đổi, đèn LED tắt. Trong quá trình khởi động trễ, đèn LED nhấp nháy.
- Đèn LED rã đông: Trong quá trình rã đông, đèn LED sáng. Khi dừng rã đông, đèn LED tắt. Trong quá trình hiển thị thời gian trễ của chế độ rã đông, đèn LED sẽ nhấp nháy.
- Cài đặt thông số
- Nhấn nút SET và giữ trong 6 giây để vào chế độ cài đặt thông số khi E1 nhấp nháy.
- Nhấn lại nút SET để chọn lần lượt các thông số: E1, E2, E3, E4, E5, E6, F1, F2, F3, F4, C1.
- Nhấn nút △ hoặc ▽, giá trị của thông số sẽ được hiển thị và có thể được sửa đổi và lưu trữ.
- Nếu không có nút nào được nhấn trong vòng 10 giây, nhiệt độ phòng lạnh sẽ được hiển thị.
- Khôi phục mặc định của nhà máy
Nhấn nút ▼ trong 1 giây, sau đó nhấn đồng thời nút ▲ trong 6 giây. Khi đèn nhấp nháy, tất cả thông số sẽ trở lại mặc định của nhà máy. Sau 10 giây, thiết bị sẽ quay lại hoạt động bình thường. - Khóa thông số
- Trong chế độ hoạt động bình thường, nhấn giữ nút ▼ trong 10 giây để khóa thông số nếu hiển thị “OFF” (không thể thay đổi thông số).
- Để mở khóa, nhấn giữ đến khi hiển thị “ON”.
- Khi bị khóa, thông số chỉ có thể xem, không thể chỉnh sửa, ngoại trừ nhiệt độ cài đặt (vẫn điều chỉnh được khi khóa).
- Mặc định nhà máy là “ON” (cho phép chỉnh sửa).
Chi tiết chức năng
- Kiểm soát nhiệt độ
- Sau khi bật nguồn và hết thời gian trễ, máy nén sẽ bắt đầu hoạt động khi nhiệt độ trong phòng lạnh ≥ (nhiệt độ cài đặt + độ trễ), và sẽ tắt khi nhiệt độ trong phòng lạnh ≤ nhiệt độ cài đặt.
- Để bảo vệ máy nén, máy sẽ không khởi động lại trừ khi thời gian dừng giữa hai lần hoạt động của máy nén dài hơn thời gian trễ (Thông số E4).
- Chức năng xả đá
- Chỉ thực hiện xả đá khi nhiệt độ cảm biến dàn lạnh (evaporator sensor) thấp hơn nhiệt độ kết thúc xả đá (Thông số F3).
- Sau khoảng thời gian chờ xả đá, thiết bị sẽ tự động chuyển sang trạng thái xả đá. Nếu nhiệt độ cảm biến dàn lạnh thấp hơn nhiệt độ kết thúc xả đá, đèn LED xả đá sẽ sáng và máy nén sẽ ngừng hoạt động.
- Khi nhiệt độ cảm biến dàn lạnh cao hơn nhiệt độ kết thúc xả đá, hoặc khi thời gian xả đá kết thúc, máy nén sẽ thoát khỏi trạng thái xả đá. Sau 2 phút, thiết bị sẽ trở lại trạng thái làm lạnh bình thường.
- Khi thời gian chu kỳ xả đá được đặt là 00, chức năng xả đá tự động sẽ bị hủy.
- Hiển thị trong quá trình xả đá
- Khi đặt thông số F4 = 1, nhiệt độ phòng sẽ bị “khóa” trong lúc xả đá, và giá trị nhiệt độ phòng được hiển thị là giá trị cuối cùng trước khi bắt đầu xả đá. Khi kết thúc xả đá, việc hiển thị bình thường sẽ được khôi phục sau 20 phút. Đèn LED xả đá sẽ nhấp nháy trong thời gian chờ này.
- Chế độ hoạt động bất thường
- Khi cảm biến phòng bị đoản mạch hoặc quá nhiệt (nhiệt độ vượt quá 45°C / 120°F), màn hình sẽ hiển thị “HH”.
- Khi cảm biến phòng bị hở mạch hoặc nhiệt độ quá thấp (dưới –45°C / 40°F), màn hình sẽ hiển thị “LL”.
- Lúc này, máy nén sẽ tự động hoạt động theo chu kỳ: 45 phút chạy và 15 phút nghỉ.
- Khi cảm biến dàn lạnh bị lỗi hoặc nằm ngoài phạm vi hiển thị, việc kết thúc xả đá sẽ chỉ được điều khiển bằng thời gian xả đá (Thông số F1).
Lưu ý khi lắp đặt
- Dây cảm biến phải được đi riêng biệt, tách khỏi dây điện cao áp để tránh nhiễu tần số cao. Tách nguồn điện tải và nguồn cấp điện của bộ điều khiển.
- Khi lắp đặt cảm biến, đầu cảm biến phải được đặt hướng lên và dây hướng xuống. Cảm biến dàn lạnh phải được gắn giữa các lá nhôm của dàn lạnh, tại vị trí dễ có tuyết đóng dày nhất. Không đặt cảm biến dàn lạnh gần thanh điện trở nhiệt.
- Trong trường hợp phải lắp cảm biến xa bộ điều khiển, chiều dài dây cảm biến có thể kéo dài tối đa đến 100 mét mà không cần hiệu chuẩn lại.
- Không được lắp bộ điều khiển nhiệt độ ở nơi có nước nhỏ giọt.
Phụ kiện đi kèm với bộ điều khiển nhiệt độ
- Một biến áp kèm theo
- Hai cảm biến nhiệt độ
- Một giá đỡ lắp đặt
- Một tấm che và 1 vít 3×10 mm
Sơ đồ tiếng việt

Các mã lỗi

Mã lỗi và cách xử lý
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Giải pháp |
|---|---|---|
| EE1 | Đầu dò nhiệt độ lỏng hoặc bị đứt | Thay đầu dò nhiệt độ |
| EE2 | Đầu dò xả đá lỏng hoặc bị đứt | Thay đầu dò xả đá |
| EE3 | Đầu dò bảo vệ máy nén lỏng hoặc bị đứt | Thay đầu dò bảo vệ máy nén |
| EE4 | Đầu dò bảo vệ máy nén (nhiệt độ bộ lọc khô cao hơn 58°C) | 1. Kiểm tra lỗ gió có bị tắc không? Nếu có, hãy làm sạch lỗ gió. 2. Kiểm tra quạt của dàn bay hơi còn hoạt động không? Nếu không, hãy thay quạt mới. |
Khôi phục về giá trị cài đặt gốc
Nhấn và giữ nút “−” trong 2 giây, sau đó thả ra, rồi ngay lập tức nhấn và giữ nút “+”.
Sau khoảng 6 giây, còi sẽ kêu, số hiện tại sẽ nhấp nháy trong 3 giây và tất cả các thông số sẽ được khôi phục về giá trị mặc định của nhà sản xuất.

